Trang thông tin điện tử huyện gia viễn
CHÀO MỪNG ĐẾN TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ UBND HUYỆN GIA VIỄN

Lĩnh vực Tài chính - Kế hoạch

TT Danh mục TTHC của đơn vị cấp huyện Quyết định công bố (Số, ngày, tháng, năm) Tổng số Mã số TTHC DVC mức độ 3 DVC mức độ 4
 I Lĩnh vực Quản lý công sản   18   0 18
1 Quyết định mua sắm tải sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không thành lập dự án đầu tư.

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/12/2019

Danh mục TTHC

  1.005416.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
2 Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị.   Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005417.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
3 Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công. Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005418.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
4 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước.  Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005420.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
5 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a,b,c,d,đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.  Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005421.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
6 Quyết định điều chuyển tài sản công.  Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005422.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
7 Quyết định bán tài sản công. Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005423.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
8 Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.  Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005424.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
9 Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công.  Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005425.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
10 Quyết định thanh lý tài sản công.  Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005426.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
11 Quyết định tiêu hủy tài sản công.  Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005427.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
12 Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại.  Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005428.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
13 Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công.  Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005429.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
14 Mua quyền hóa đơn. Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005434.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
15 Mua hóa đơn lẻ.  Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005434.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
16 Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.006218.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
17 Thủ tục chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.006219.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
18 Thủ tục thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.006220.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
II Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh   5   0 5
1 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 22/7/2021

Danh mục TTHC

  1.001612.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
2 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 22/7/2021   2.000720.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
3 Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 22/7/2021   1.001570.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
4 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 22/7/2021   1.001266.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
5 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 22/7/2021   2.000575.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
III Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hợp tác xã   16   0 16
1 Đăng ký thành lập hợp tác xã

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019

Danh mục TTHC

  1.005280.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
2 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   2.002123.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
3 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005277.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
4 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005378.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
5 Đăng ký khi hợp tác xã chia Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   2.002122.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
6 Đăng ký khi hợp tác xã tách Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   2.002120.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
7 Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005121.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
8 Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.004972.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
9 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng) Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   2.001973.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
10 Giải thể tự nguyện hợp tác xã Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.004982.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
11 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.004979.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
12 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   2.001958.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
13 Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005377.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
14 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.005010.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
15 Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.004901.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
16 Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.004895.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
  TỔNG   39   0 39