Trang thông tin điện tử huyện gia viễn
CHÀO MỪNG ĐẾN TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ UBND HUYỆN GIA VIỄN

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

TT Danh mục TTHC của đơn vị cấp huyện Quyết định công bố (Số, ngày, tháng, năm) Tổng số Mã số TTHC TTHCđã được xây dựng quy trình nội bộ  DVC mức độ 3 DVC mức độ 4
I Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo     38   38 26 12
1 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.004442.000.00.00.H42 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
2 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.004444.000.00.00.H42 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
3 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.004475.000.00.00.H42 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
4 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   2.001809.000.00.00.H42 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
5 Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường) Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   2.001818.000.00.00.H42 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
6 Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.004545.000.00.00.H42 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
7 Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   2.001839.000.00.00.H42 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
8 Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   2.001837.000.00.00.H42 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
9 Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   2.001824.000.00.00.H42 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
10 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.004555.000.00.00.H42 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
11 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   2.001842.000.00.00.H42 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
12 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.004552.000.00.00.H42 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
13 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.004563.000.00.00.H42 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
14 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.001639.000.00.00.H42 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
15 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.004439.000.00.00.H42 x    900/QĐ-UBND
16 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.004440.000.00.00.H42 x   900/QĐ-UBND
17 Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường tiểu học, trường trung học cơ sở Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.004487.000.00.00.H42 x   900/QĐ-UBND
18 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.004496.000.00.00.H42 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
19 Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư  thục Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.004494.000.00.00.H42 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
20 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.006390.000.00.00.H42 x    900/QĐ-UBND
21 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.006444.000.00.00.H42 x    900/QĐ-UBND
22 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.006445.000.00.00.H42 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
23 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.004515.000.00.00.H42 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
24 Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học cơ sở Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   BGD-NBI-285284 x 362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND  
25 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.005106.000.00.00.H42 x   362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND
26 Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.005097.000.00.00.H42 x   362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND
27 Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   BGD-NBI-285280 x   362/QĐ-UBND;  900/QĐ-UBND
28 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.004831.000.00.00.H42 x   900/QĐ-UBND
29 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   2.001904.000.00.00.H42 x   900/QĐ-UBND
30 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.005108.000.00.00.H42 x   900/QĐ-UBND
31 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Quyết định số 804/QĐ-UBND ngày 27/10/2020    1.005099.000.00.00.H42 x   900/QĐ-UBND
32 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cở sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.004438.000.00.00.H42 x 877/QĐ-TTg; 900/QĐ-UBND  
33 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019   1.003702.000.00.00.H42 x 877/QĐ-TTg; 900/QĐ-UBND  
34 Hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo  Quyết định số 804/QĐ-UBND ngày 27/10/2020    1.001622.000.00.00.H42 x 877/QĐ-TTg; 900/QĐ-UBND  
35 Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường THCS tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là THCS do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Quyết định số 691/QĐ-UBND ngày 11/9/2020    1.008725.000.00.00.H42 x 900/QĐ-UBND  
36 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Quyết định số 691/QĐ-UBND ngày 11/9/2020    1.008724.000.00.00.H42 x 900/QĐ-UBND  
37 Thủ tục trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp Quyết định số 804/QĐ-UBND ngày 27/10/2020    1.008950.000.00.00.H42 x 900/QĐ-UBND  
38 Thủ tục hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp Quyết định số 804/QĐ-UBND ngày 27/10/2020    1.008951.000.00.00.H42 x 900/QĐ-UBND  
  TỔNG   38     26 12