|
Stt |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục |
Mức độ cung cấp DVCTT |
TTHC liên thông |
Phí/Lệ phí thực hiện |
|||
|
DVC toàn trình |
DVC một phần |
DV cung cấp thông tin trực tuyến |
Không |
Có |
||||
|
Lĩnh vực giáo dục trung học |
||||||||
|
1 |
1.012964.H42 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
x |
x |
||||
|
2 |
1.012965.H42 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
x |
x |
||||
|
3 |
1.012966.H42 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
x |
x |
||||
|
4 |
1.012967.H42 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
x |
x |
||||
|
5 |
1.012968.H42 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
x |
x |
||||
|
6 |
3.000182.H42 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
x |
x |
||||
|
7 |
2.002481.H42 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
x |
x |
||||
|
8 |
2.002482.H42 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
x |
x |
||||
|
9 |
2.002483.H42 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
x |
x |
||||
|
10 |
2.001904.H42 |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
x |
x |
||||
|
11 |
1.005108.H42 |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
x |
x |
||||
|
Lĩnh vực giáo dục thường xuyên |
||||||||
|
1 |
1.012969.H42 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
x |
x |
||||
|
2 |
1.012970.H42 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
x |
x |
||||
|
3 |
3.000307.H42 |
Sáp nhập, chia tách Trung tâm học tập cộng đồng |
x |
x |
||||
|
4 |
3.000308.H42 |
Giải thế Trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
x |
x |
||||
|
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
||||||||
|
1 |
1.008724.H42 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
x |
x |
||||
|
2 |
1.008725.H42 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
x |
x |
||||
|
3 |
1.003702.H42 |
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người |
x |
x |
||||
|
4 |
1.001622.H42 |
Hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo |
x |
x |
||||
|
5 |
1.008950.H42 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
x |
x |
||||
|
6 |
1.008951.H42 |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
x |
x |
||||
|
7 |
2.002770.H42 |
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
x |
x |
||||
|
8 |
1.002771.H42 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
x |
x |
||||
|
9 |
1.001714.H42 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
x |
x |
||||
|
10 |
1.002407.H42 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
x |
x |
||||
|
11 |
2.002811.H42 |
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
x |
x |
||||
|
12 |
2.002812.H42 |
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
x |
x |
||||
|
13 |
2.002813.H42 |
Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
x |
x |
||||
|
14 |
1.014335.H42 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước |
x |
x |
||||
|
15 |
1.014336.H42 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình |
x |
x |
||||
|
14 |
1.014337.H42 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
x |
x |
||||
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON |
||||||||
|
1 |
1.012961.H42 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
x |
x |
||||
|
2 |
1.006390.H42 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
x |
x |
||||
|
3 |
1.006444.H42 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
x |
x |
||||
|
4 |
1.006445.H42 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
x |
x |
||||
|
5 |
1.012962.H42 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
x |
x |
||||
|
6 |
1.012971.H42 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
x |
x |
||||
|
7 |
1.012972.H42 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
x |
x |
||||
|
8 |
1.012973.H42 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
x |
x |
||||
|
9 |
1.012974.H42 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
x |
x |
||||
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC |
||||||||
|
1 |
1.012963.H42 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường Tiểu học |
x |
x |
||||
|
2 |
2.001842.H42 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
x |
x |
||||
|
3 |
1.004552.H42 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
x |
x |
||||
|
4 |
1.004563.H42 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
x |
x |
||||
|
5 |
1.001639.H42 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường tiểu học) |
x |
x |
||||
|
6 |
1.005099.H42 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
x |
x |
||||
|
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC |
||||||||
|
1 |
3.000309.H42 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
x |
x |
||||
|
2 |
1.012975.H42 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
x |
x |
||||
|
LĨNH VỰC QUY CHẾ THI, TUYỂN SINH |
||||||||
|
1 |
1.005090.H42 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
x |
x |
||||
|
LĨNH VỰC HỆ THỐNG VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ |
||||||||
|
1 |
3.000467.H42 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) |
x |
x |
||||
|
2 |
3.000468.H42 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) |
x |
x |
||||
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
||||||||
|
1 |
2.001960.H42 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
x |
x |
||||
|
2 |
2.002284.H42 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã |
x |
x |
||||
Bạn quan tâm mục gì nhất trong Website của chúng tôi?