Trang thông tin điện tử huyện gia viễn
CHÀO MỪNG ĐẾN TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ UBND HUYỆN GIA VIỄN

Lĩnh vực Tư Pháp

TT Danh mục TTHC của đơn vị cấp huyện Quyết định công bố (Số, ngày, tháng, năm) Tổng số Mã số TTHC DVC mức độ 3 DVC mức độ 4
I Lĩnh vực Hộ tịch   16   13 0
1 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021

Phụ lục I

Phụ lục 2

  2.000528.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
2 Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000806.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
3 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   1.001766.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
4 Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000779.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
5 Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   1.001695.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
6 Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   1.001669.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
7 Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000756.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
8 Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000748.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
9 Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.002189.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
10 Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000554.000.00.00.H42    
11 Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000547.000.00.00.H42    
12 Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000522.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
13 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   1.000893.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
14 Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000513.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
15 Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000497.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
16 Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000635.000.00.00.H42    
II Lĩnh vực Chứng thực   12   3 3
1 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000992.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
2 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.001008.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
3 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.001044.000.00.00.H42    
4 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.001050.000.00.00.H42    
5 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.001052.000.00.00.H42    
  Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000815.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
  Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000843.000.00.00.H42    
8 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000884.000.00.00.H42    
9 Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000913.000.00.00.H42    
10 Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000927.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
11 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000942.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
12 Cấp bản sao từ sổ gốc Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000908.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
III Lĩnh vực Bồi thường nhà nước   2   0 0
1 Thủ tục phục hồi danh dự Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   1.005462.000.00.00.H42    
2 Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại.  Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.002190.000.00.00.H42    
IV Lĩnh vực con nuôi   1   0 0
1 Ghi vào sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.002363.000.00.00.H42    
V Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở   1   0 0
1 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 09/03/2021   2.000979.000.00.00.H42    
  TỔNG   32   16 3