Thứ sáu, 11/09/2026
CHÀO MỪNG ĐẾN TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ UBND XàGIA VIỄN. PHIÊN BẢN THỬ NGHIỆM

Lĩnh vực tư pháp

Thứ sáu, 05/6/2026 238

Stt

Mã thủ tục

Tên thủ tục

Mức độ cung cấp DVCTT

TTHC liên thông

Phí/Lệ phí thực hiện

DVC toàn trình

DVC một phần

DV cung cấp thông tin trực tuyến

Không

Lĩnh vực Hộ tịch

 

26

6

3

0

4

31

1

1.001193.000.00.00.H42

Thủ tục đăng ký khai sinh

X

 

 

 

 

X

2

2.000528.000.00.00.H42

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

X

 

 

 

 

X

3

1.004884.000.00.00.H42

Thủ tục Đăng ký lại khai sinh

X

 

 

 

 

X

4

2.000522.000.00.00.H42

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

X

 

 

 

 

X

5

1.001022.000.00.00.H42

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

X

 

 

 

 

X

6

2.000779.000.00.00.H42

Đăng ký nhận cha, mẹ con có yếu tố nước ngoài

X

 

 

 

 

X

7

1.000689.000.00.00.H42

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

 

X

 

 

 

X

8

1.001695.000.00.00.H42

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

 

X

 

 

 

X

9

1.004772.000.00.00.H42

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

X

 

 

 

 

X

10

1.000893.000.00.00.H42

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

X

 

 

 

 

X

11

1.000894.000.00.00.H42

Đăng ký kết hôn

 

X

 

 

X

 

12

2.000806.000.00.00.H42

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

 

X

 

 

 

X

13

1.004746.000.00.00.H42

Đăng ký lại kết hôn

 

X

 

 

 

X

14

2.000513.000.00.00.H42

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

 

X

 

 

 

X

15

1.000656.000.00.00.H42

Đăng ký khai tử

X

 

 

 

 

X

16

1.001766.000.00.00.H42

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

X

 

 

 

 

X

17

1.005461.000.00.00.H42

Đăng ký lại khai tử

X

 

 

 

 

X

18

2.000497.000.00.00.H42

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

X

 

 

 

 

X

19

1.004837.000.00.00.H42

Đăng ký giám hộ

X

 

 

 

X

 

20

1.001669.000.00.00.H42

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

X

 

 

 

 

X

21

1.004845.000.00.00.H42

Đăng ký chấm dứt giám hộ

X

 

 

 

X

 

22

2.000756.000.00.00.H42

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

X

 

 

 

 

X

23

3.000323.H42

Đăng ký giám sát việc giám hộ

X

 

 

 

 

X

24

3.000322.H42

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

X

 

 

 

 

X

25

1.004859.000.00.00.H42

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

X

 

 

 

 

X

26

2.000748.000.00.00.H42

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

X

 

 

 

 

X

27

2.002189.000.00.00.H42

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

X

 

 

 

 

X

28

2.000554.000.00.00.H42

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

X

 

 

 

 

X

29

2.000547.000.00.00.H42

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

X

 

 

 

 

X

30

1.003583.000.00.00.H42

Đăng ký khai sinh lưu động

 

 

X

 

 

X

31

1.000593.000.00.00.H42

Đăng ký kết hôn lưu động

 

 

X

 

X

 

32

1.000419.000.00.00.H42

Đăng ký khai tử lưu động

 

 

X

 

 

X

33

1.004873.000.00.00.H42

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

X

 

 

 

 

X

34

2.000635.000.00.00.H42

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh

X

 

 

 

 

X

35

2.002516.000.00.00.H42

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

X

 

 

 

 

X

Lĩnh vực Chứng thực

 

1

9

2

0

1

11

1

2.000908.000.00.00.H42

Cấp bản sao từ sổ gốc

X

 

 

 

X

 

2

2.000815.000.00.00.H42

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

 

X

 

 

 

X

3

2.000884.000.00.00.H42

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

 

X

 

 

 

X

4

2.001035.000.00.00.H42

Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là
động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 

X

 

 

 

X

5

2.001019.000.00.00.H42

Chứng thực di chúc

 

X

 

 

 

X

6

2.001016.000.00.00.H42

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

 

X

 

 

 

X

7

2.001406.000.00.00.H42

Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản
là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 

X

 

 

 

X

8

2.000913.000.00.00.H42

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao
 dịch

 

X

 

 

 

X

9

2.000927.000.00.00.H42

Sửa lỗi sai sót trong giao dịch

 

X

 

 

 

X

10

2.000942.000.00.00.H42

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao
dịch đã được chứng thực

 

X

 

 

 

X

11

2.000992.000.00.00.H42

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã

 

 

X

 

 

X

12

2.001008.000.00.00.H42

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã

 

 

X

 

 

X

Lĩnh vực Bồi thường nhà nước

 

1

 

 

1

 

1

2.002165.000.00.00.H42

Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

 

X

 

 

X

 

Lĩnh vực Nuôi con nuôi

2

1

 

 

1

2

1

2.001263.000.00.00.H42

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

 

X

 

 

 

X

2

2.001255.000.00.00.H42

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

X

 

 

 

X

 

3

2.002363.000.00.00.H42

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

X

 

 

 

 

X

Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở

1

4

 

 

5

 

1

2.000424.H42

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

X

 

 

 

X

 

2

1.002211.H42

Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)

 

X

 

 

X

 

3

2.000950.H42

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)

 

X

 

 

X

 

4

2.000930.H42

Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)

 

X

 

 

X

 

5

2.002080.H42

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

 

X

 

 

X

 

 

Danh sách liên quan
Khảo sát

Bạn quan tâm mục gì nhất trong Website của chúng tôi?

Thống kê truy cập
Lượt truy cập
1706612
  • Trực tuyến: 11
  • Hôm nay: 266
  • Hôm qua: 813