|
Stt |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục |
Mức độ cung cấp DVCTT |
TTHC liên thông |
Phí/Lệ phí thực hiện |
|||
|
DVC toàn trình |
DVC một phần |
DV cung cấp thông tin trực tuyến |
Không |
Có |
||||
|
LĨNH VỰC VĂN HOÁ CƠ SỞ (02 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.003622.H42 |
Thông báo tổ chức lễ hội cấp xã |
x |
x |
||||
|
2 |
1.013791.H42 |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã |
x |
x |
||||
|
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (01 TTHC) |
||||||||
|
1 |
2.000794.H42 |
Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở |
x |
x |
||||
|
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH (02 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.012084.H42 |
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp |
x |
x |
||||
|
2 |
1.012085.H42 |
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị |
x |
x |
||||
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (04 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.013.792.H42 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
x |
x |
||||
|
2 |
1.013.793.H42 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
x |
x |
||||
|
3 |
1.013.794.H42 |
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
x |
x |
||||
|
4 |
1.013.795.H42 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
x |
x |
||||
|
LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HOÁ (02 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.014310.H42 |
Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú |
x |
x |
||||
|
2 |
1.014311. H42 |
Thủ tục cấp thẻ bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú |
x |
x |
||||
Bạn quan tâm mục gì nhất trong Website của chúng tôi?