Thứ ba, 11/08/2026
CHÀO MỪNG ĐẾN TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ UBND XàGIA VIỄN. PHIÊN BẢN THỬ NGHIỆM

Lĩnh vực Tài chính

Thứ sáu, 05/6/2026 2

Stt

Mã thủ tục

Tên thủ tục

Mức độ cung cấp DVCTT

TTHC liên thông

Phí/Lệ phí thực hiện

DVC toàn trình

DVC một phần

DV cung cấp thông tin trực tuyến

Không

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (07 TTHC)

           

1

1.014034.H42

Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh 

X

     

X

 

2

1.014035.H42

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

X

     

X

 

3

1.001612.000.00.00.H42

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

X

       

X

4

2.000720.000.00.00.H42

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

X

       

X

5

1.001570.000.00.00.H42

Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh 

X

     

X

 

6

2.000575.000.00.00.H42

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 

X

     

X

 

7

1.001266.000.00.00.H42

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

X

       

X

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hợp tác xã (27 TTHC)

           

1

2.002635.H42

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

X

       

X

2

2.002636.H42

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo

X

     

X

 

3

2.002637.H42

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

X

     

X

 

4

2.002638.H42

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

X

     

X

 

5

2.002639.H42

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

X

     

X

 

6

2.002640.H42

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

X

     

X

 

7

2.002641.H42

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác

X

     

X

 

8

2.002642.H42

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

X

     

X

 

9

2.002643.H42

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

X

     

X

 

10

2.002644.H42

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác

X

     

X

 

11

2.002645.H42

Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

X

     

X

 

12

2.002646.H42

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

X

     

X

 

13

2.002648.H42

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

X

     

X

 

14

2.002649.H42

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

X

     

X

 

15

2.002650.H42

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

X

     

X

 

16

1.005280.000.00.00.H42

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

X

       

X

17

2.002123.000.00.00.H42

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh

X

       

X

18

1.005277.000.00.00.H42

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

X

       

X

19

1.004901.000.00.00.H42

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

X

       

X

20

1.004979.000.00.00.H42

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

X

     

X

 

21

2.001958.000.00.00.H42

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

X

     

X

 

22

1.005378.000.00.00.H42

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

X

       

X

23

1.005377.000.00.00.H42

Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

X

     

X

 

24

2.001973.000.00.00.H42

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

X

       

X

25

1.004982.000.00.00.H42

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

X

     

X

 

26

1.005010.000.00.00.H42

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

X

     

X

 

27

1.014371.H42

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã

X

       

X

Lĩnh vực thành lập và hoạt động tổ hợp tác (áp dụng cho các tổ hợp tác không thực hiện đăng ký theo Luật Hợp tác xã năm 2023) (02 TTHC)

           

1

2.002226.000.00.00.H42

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác

 

X

   

X

 

2

2.002228.000.00.00.H42

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

 

X

   

X

 

Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (01 TTHC)

           

1

2.002668.H42

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

   

X

 

Lĩnh vực Quản lý công sản (03 TTHC)

           

1

3.000410.H42 

Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế

X

     

X

 

2

3.000327.H42

Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 

X

     

X

 

3

3.000326.H42

Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại

X

     

X

 

Lĩnh vực Phí, lệ phí (02 TTHC)

           

1

1.008603.H42

Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

 

X

   

X

 

2

1.013040.H42

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

X

     

X

 

Lĩnh vực đất đai (01 TTHC)

           

1`

1.012994.H42

Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

X

     

X

 

Lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm (01 TTHC)

           

1

1.005412.H42

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp 

X

     

X

 

 

Danh sách liên quan
Khảo sát

Bạn quan tâm mục gì nhất trong Website của chúng tôi?

Thống kê truy cập
Lượt truy cập
1681878
  • Trực tuyến: 6
  • Hôm nay: 230
  • Hôm qua: 661