|
Stt |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục |
Mức độ cung cấp DVCTT |
TTHC liên thông |
Phí/Lệ phí thực hiện |
|||
|
DVC toàn trình |
DVC một phần |
DV cung cấp thông tin trực tuyến |
Không |
Có |
||||
|
Lĩnh vực Hoạt động khoa học công nghệ |
0 |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
||
|
1 |
2.002724.H42 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước |
x |
x |
||||
|
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước |
6 |
3 |
0 |
0 |
4 |
5 |
||
|
1 |
2.000633.H42 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
x |
x |
||||
|
2 |
2.000629.H42 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
x |
x |
||||
|
3 |
1.001279.H42 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
x |
x |
||||
|
4 |
2.000620.H42 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
x |
x |
||||
|
5 |
2.000615.H42 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
x |
x |
||||
|
6 |
2.001240.H42 |
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
x |
x |
||||
|
7 |
2.000181.H42 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
x |
x |
||||
|
8 |
2.000162.H42 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
x |
x |
||||
|
9 |
2.000150.H42 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
x |
x |
||||
|
Lĩnh vực công nghiệp địa phương |
0 |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
||
|
1 |
2.002096.H42 |
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã |
x |
x |
||||
|
Lĩnh vực kinh doanh khí |
2 |
1 |
0 |
0 |
2 |
1 |
||
|
1 |
2.001283.H42 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
x |
x |
||||
|
2 |
2.001270.H42 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
x |
x |
||||
|
3 |
2.001261.H42 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
x |
x |
||||
|
Lĩnh vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý |
0 |
2 |
0 |
1 |
2 |
0 |
||
|
1 |
1.012568.H42 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý |
x |
x |
||||
|
2 |
1.012569.H42 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ |
x |
x |
x |
|||
|
Lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
1 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
||
|
1 |
2.002620.H42 |
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên |
x |
x |
||||
|
Lĩnh vực Trồng trọt (01 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.008004.H42 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa . |
X |
X |
||||
|
Lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y (03 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.012836.H42 |
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
X |
X |
||||
|
2 |
1.012837.H42 |
Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
X |
X |
||||
|
3 |
1.013997.H42 |
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) |
X |
X |
||||
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (07 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.012694.H42 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
X |
X |
||||
|
2 |
3.000250.H42 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
X |
X |
||||
|
3 |
1.007919.000.00.00.H42 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công |
X |
X |
||||
|
4 |
1.012922.H42 |
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng |
X |
X |
||||
|
5 |
1.012531.H42 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
X |
X |
X |
|||
|
6 |
1.011471.000.00.00.H42 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã |
X |
X |
||||
|
7 |
3.000502.H42 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
X |
X |
||||
|
Lĩnh vực Nông nghiệp (01 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.003596.H42 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) |
X |
X |
||||
|
Lĩnh vực Thủy lợi (07 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.013768.H42 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do UBND tỉnh phân cấp |
X |
x |
||||
|
2 |
1.003347.H42 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
X |
x |
||||
|
3 |
1.003471.H42 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
X |
x |
||||
|
4 |
1.003446.H42 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
X |
x |
||||
|
5 |
1.003440.H42 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
X |
x |
||||
|
6 |
2.001627.H42 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp |
X |
x |
||||
|
7 |
2.001621.H42 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) |
X |
x |
||||
|
Lĩnh vực Phòng, chống thiên tai (02 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.010091.H42 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. |
X |
X |
||||
|
2 |
1.010092.H42 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. |
X |
X |
||||
|
Lĩnh vực Tài nguyên nước (01 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.001662.H42 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất |
X |
X |
||||
|
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (01 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.003434.H42 |
Hỗ trợ liên kết sản xuất (cấp xã) |
X |
X |
||||
|
Lĩnh vực Giảm nghèo (05 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.011606.H42 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
x |
X |
||||
|
2 |
1.011607.H42 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm |
x |
X |
||||
|
3 |
1.011608.H42 |
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm |
x |
X |
||||
|
4 |
1.011609.H42 |
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
x |
X |
||||
|
5 |
3.000412.H42 |
Công nhận người lao động có thu nhập thấp. |
x |
X |
||||
|
Lĩnh vực Biển và hải đảo (05 TTHC) |
||||||||
|
1 |
3.000439.H42 |
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
X |
X |
||||
|
2 |
3.000440.H42 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
X |
X |
||||
|
3 |
3.000441.H42 |
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
X |
X |
||||
|
4 |
3.000442.H42 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
X |
X |
||||
|
5 |
3.000443.H42 |
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
X |
X |
||||
|
Lĩnh vực Đất đai (16 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.012817.H42 |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 |
X |
X |
||||
|
2 |
1.012796.H42 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót |
X |
X |
||||
|
3 |
1.012818.H42 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
X |
X |
||||
|
4 |
1.012753.H42 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất. |
X |
X |
||||
|
5 |
1.013949.H42 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
X |
X |
||||
|
6 |
1.013950.H42 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
X |
X |
||||
|
7 |
1.013952.H42 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
X |
X |
||||
|
8 |
1.013953.H42 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
X |
X |
||||
|
9 |
1.013962.H42 |
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở |
X |
X |
||||
|
10 |
1.013978.H42 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
X |
X |
||||
|
11 |
1.013979.H42 |
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận. |
X |
X |
||||
|
12 |
1.013965.H42 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
X |
X |
||||
|
13 |
1.013967.H42 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
X |
X |
||||
|
14 |
1.012812.H42 |
Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã |
X |
X |
||||
|
15 |
1014275.H42 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
X |
X |
||||
|
16 |
1014284.H42 |
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển |
X |
X |
||||
|
Lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư (03 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.003956.H42 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
X |
X |
||||
|
2 |
1.004498.H42 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý |
X |
X |
||||
|
3 |
1.004478.H42 |
Công bố mở cảng cá loại III |
X |
X |
||||
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (01 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.004082.H42 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích |
X |
X |
||||
|
Lĩnh vực Môi trường (01 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.010736.H42 |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường |
X |
X |
||||
|
Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản (02 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1014258.H42 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
X |
X |
||||
|
2 |
1014259.H42 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
X |
X |
||||
|
Lĩnh vực Ứng phó sự cố tràn dầu (01 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.013128.H42 |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với các cơ sở, cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển. |
X |
X |
||||
Bạn quan tâm mục gì nhất trong Website của chúng tôi?