Trang thông tin điện tử huyện gia viễn
CHÀO MỪNG ĐẾN TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ UBND HUYỆN GIA VIỄN

Lĩnh vực Kinh tế và Hạ tầng

TT Danh mục TTHC của đơn vị cấp huyện Quyết định công bố (Số, ngày, tháng, năm) Tổng số Mã số TTHC DVC mức độ 3 DVC mức độ 4
I Lĩnh vực Xây dựng   6   0 0
1 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 12/8/2021

Danh mục TTHC

  1.009995.000.00.00.H42    
2 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 12/8/2021   1.009994.000.00.00.H42    
3 Cấp giấy phép di dời công trình đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã,trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh. Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 12/8/2021   1.009996.000.00.00.H42    
4 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 12/8/2021   1.009997.000.00.00.H42    
5 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 12/8/2021   1.009998.000.00.00.H42    
6 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 12/8/2021   1.009999.000.00.00.H42    
II Lĩnh vực Quy hoạch   3   3 0
1 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện Quyết định số 591/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.002662.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
2 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện Quyết định số 591/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.003141.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
3 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện Quyết định số 874/QĐ-UBND ngày 27/11/2020   1.008455.000.00.00.H42 717/QĐ-UBND  
III Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước   9   0 9
1 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 24/07/2020

Phụ lục TTHC

  2.000633.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
2 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 24/07/2020   2.000629.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
3 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 24/07/2020   1.001279.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
4 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 24/07/2020   2.000620.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
5 Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 24/07/2020   2.000615.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
6 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 24/07/2020   2.001240.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
7 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 24/07/2020   2.000181.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
8 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 24/07/2020   2.000162.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
9 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 24/07/2020   2.000150.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
IV Linh vực công nghiệp địa phương   1   0 1
1 Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 20/12/2019   2.002096.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
V Linh vực kinh doanh khí   3   0 3
1 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 20/12/2019   2.001283.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
2 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 20/12/2019   2.001270.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
3 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 20/12/2019   2.001261.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
VI Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện   2   0 0
1 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 20/12/2019   1.000473.000.00.00.H42    
2 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 20/12/2019   2.000599.000.00.00.H42    
VII Lĩnh vực Đường thủy nội địa   9   0 9
1 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.004088.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
2 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.004047.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
3 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.004036.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
4 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   2.001711.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
5 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.004002.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
6 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.003970.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
7 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.006391.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
8 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   1.003930.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
9 Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 25/12/2019   2.001659.000.00.00.H42   717/QĐ-UBND
  TỔNG   33   3 22